JLPT N2 12/2017 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 15
日本は()外国から資源を輸入している。
1
多
Sai
Đọc: た
Hán Việt: ĐA
Nghĩa: đa
vị trí này cần tiền tố, còn 「多」 chủ yếu là danh từ, tiền tố; cách ghép 「日本は多外国から資源を輸入している。」 không đúng vai trò
2
種
Sai
Đọc: たね
Hán Việt: 種(CHỦNG/CHÚNG)
Nghĩa: hạt giống (ví dụ: của cây); pip; hạt nhân
vị trí này cần tiền tố, còn 「種」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「日本は種外国から資源を輸入している。」 không đúng vai trò
3
諸
Đúng
Đọc: しょ
Hán Việt: 諸(CHƯ/GIA)
Nghĩa: khác nhau; nhiều; một số
「諸」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「日本は諸外国から資源を輸入している。」
4
複
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: PHỨC
Nghĩa: hợp chất; tổng hợp; nhiều
vị trí này cần tiền tố, còn 「複」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「日本は複外国から資源を輸入している。」 không đúng vai trò