JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
今日の講演のテーマは、教育の()問題についてです
1
諸
Đúng
Đọc: しょ
Hán Việt: 諸(CHƯ/GIA)
Nghĩa: khác nhau; nhiều; một số
「諸」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「今日の講演のテーマは、教育の諸問題についてです」
2
複
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: PHỨC
Nghĩa: hợp chất; tổng hợp; nhiều
vị trí này cần tiền tố, còn 「複」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「今日の講演のテーマは、教育の複問題についてです」 không đúng vai trò
3
雑
Sai
Đọc: ざつ
Hán Việt: TẠP
Nghĩa: thô; cẩu thả
vị trí này cần tiền tố, còn 「雑」 chủ yếu là tính từ な, n-pref, danh từ bổ nghĩa với の, danh từ; cách ghép 「今日の講演のテーマは、教育の雑問題についてです」 không đúng vai trò
4
類
Sai
Đọc: るい
Hán Việt: LOẠI
Nghĩa: loại
vị trí này cần tiền tố, còn 「類」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「今日の講演のテーマは、教育の類問題についてです」 không đúng vai trò