JLPT N2 07/2014 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
田中先生は、子どもの英語教育に関する()問題について研究している。
1
総
Sai
Đọc: そう
Hán Việt: TỔNG
Nghĩa: toàn bộ; tổng cộng; thô thiển
「総」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「諸」 trong 「田中先生は、子どもの英語教育に関する諸問題について研究している。」
2
複
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: PHỨC
Nghĩa: hợp chất; tổng hợp; nhiều
vị trí này cần tiền tố, còn 「複」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「田中先生は、子どもの英語教育に関する複問題について研究している。」 không đúng vai trò
3
数
Sai
Đọc: かず
Hán Việt: 数(SỔ/SỐ/SÁC/XÚC)
Nghĩa: số; số tiền
vị trí này cần tiền tố, còn 「数」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「田中先生は、子どもの英語教育に関する数問題について研究している。」 không đúng vai trò
4
諸
Đúng
Đọc: しょ
Hán Việt: 諸(CHƯ/GIA)
Nghĩa: khác nhau; nhiều; một số
「諸」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「田中先生は、子どもの英語教育に関する諸問題について研究している。」