JLPT N2 12/2023 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
引っ越しのための()手続きをしなければならない。
1
総
Sai
Đọc: そう
Hán Việt: TỔNG
Nghĩa: toàn bộ; tổng cộng; thô thiển
「総」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「諸」 trong 「引っ越しのための諸手続きをしなければならない。」
2
複
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: PHỨC
Nghĩa: hợp chất; tổng hợp; nhiều
vị trí này cần tiền tố, còn 「複」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「引っ越しのための複手続きをしなければならない。」 không đúng vai trò
3
多
Sai
Đọc: た
Hán Việt: ĐA
Nghĩa: đa
vị trí này cần tiền tố, còn 「多」 chủ yếu là danh từ, tiền tố; cách ghép 「引っ越しのための多手続きをしなければならない。」 không đúng vai trò
4
諸
Đúng
Đọc: しょ
Hán Việt: 諸(CHƯ/GIA)
Nghĩa: khác nhau; nhiều; một số
「諸」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「引っ越しのための諸手続きをしなければならない。」