JLPT N2 07/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
レポートの課題で、()外国の教育事情を調べて、違いを表にまとめた。
1
数
Sai
Đọc: かず
Hán Việt: 数(SỔ/SỐ/SÁC/XÚC)
Nghĩa: số; số tiền
vị trí này cần tiền tố, còn 「数」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「レポートの課題で、数外国の教育事情を調べて、違いを表にまとめた。」 không đúng vai trò
2
多
Sai
Đọc: た
Hán Việt: ĐA
Nghĩa: đa
vị trí này cần tiền tố, còn 「多」 chủ yếu là danh từ, tiền tố; cách ghép 「レポートの課題で、多外国の教育事情を調べて、違いを表にまとめた。」 không đúng vai trò
3
総
Sai
Đọc: そう
Hán Việt: TỔNG
Nghĩa: toàn bộ; tổng cộng; thô thiển
「総」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「諸」 trong 「レポートの課題で、諸外国の教育事情を調べて、違いを表にまとめた。」
4
諸
Đúng
Đọc: しょ
Hán Việt: 諸(CHƯ/GIA)
Nghĩa: khác nhau; nhiều; một số
「諸」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「レポートの課題で、諸外国の教育事情を調べて、違いを表にまとめた。」