JLPT N2 12/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
一年前のテレビドラマが、来週から()放送される。
1
改
Sai
Đọc: かい
Hán Việt: CẢI
Nghĩa: bản sửa đổi
vị trí này cần tiền tố, còn 「改」 chủ yếu là n-suf; cách ghép 「一年前のテレビドラマが、来週から改放送される。」 không đúng vai trò
2
再
Đúng
Đọc: さい
Hán Việt: TÁI
Nghĩa: lại; một lần nữa
「再」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「一年前のテレビドラマが、来週から再放送される。」
3
更
Sai
Đọc: こもごも
Hán Việt: 更(CANH/CÁNH)
Nghĩa: luân phiên; liên tiếp
vị trí này cần tiền tố, còn 「更」 chủ yếu là phó từ; cách ghép 「一年前のテレビドラマが、来週から更放送される。」 không đúng vai trò
4
復
Sai
Đọc: また
Hán Việt: 復(PHỤC/PHÚC/PHÚ)
Nghĩa: lần nữa; một lần nữa
vị trí này cần tiền tố, còn 「復」 chủ yếu là phó từ; cách ghép 「一年前のテレビドラマが、来週から復放送される。」 không đúng vai trò