JLPT N2 12/2013 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
書類に記入ミスがあったので、直してから()提出するように言われた。
1
改
Sai
Đọc: かい
Hán Việt: CẢI
Nghĩa: bản sửa đổi
vị trí này cần tiền tố, còn 「改」 chủ yếu là n-suf; cách ghép 「書類に記入ミスがあったので、直してから改提出するように言われた。」 không đúng vai trò
2
次
Sai
Đọc: つぎ
Hán Việt: 次(THỨ/TƯ)
Nghĩa: tiếp theo
vị trí này cần tiền tố, còn 「次」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の; cách ghép 「書類に記入ミスがあったので、直してから次提出するように言われた。」 không đúng vai trò
3
再
Đúng
Đọc: さい
Hán Việt: TÁI
Nghĩa: lại; một lần nữa
「再」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「書類に記入ミスがあったので、直してから再提出するように言われた。」
4
復
Sai
Đọc: また
Hán Việt: 復(PHỤC/PHÚC/PHÚ)
Nghĩa: lần nữa; một lần nữa
vị trí này cần tiền tố, còn 「復」 chủ yếu là phó từ; cách ghép 「書類に記入ミスがあったので、直してから復提出するように言われた。」 không đúng vai trò