JLPT N2 07/2016 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
今月から駅前の()開発が始まった
1
改
Sai
Đọc: かい
Hán Việt: CẢI
Nghĩa: bản sửa đổi
vị trí này cần tiền tố, còn 「改」 chủ yếu là n-suf; cách ghép 「今月から駅前の改開発が始まった」 không đúng vai trò
2
復
Sai
Đọc: また
Hán Việt: 復(PHỤC/PHÚC/PHÚ)
Nghĩa: lần nữa; một lần nữa
vị trí này cần tiền tố, còn 「復」 chủ yếu là phó từ; cách ghép 「今月から駅前の復開発が始まった」 không đúng vai trò
3
再
Đúng
Đọc: さい
Hán Việt: TÁI
Nghĩa: lại; một lần nữa
「再」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「今月から駅前の再開発が始まった」
4
重
Sai
Đọc: おも
Hán Việt: 重(TRÙNG/TRỌNG)
Nghĩa: trưởng; chủ yếu; hiệu trưởng
vị trí này cần tiền tố, còn 「重」 chủ yếu là tính từ な, danh từ; cách ghép 「今月から駅前の重開発が始まった」 không đúng vai trò