JLPT N2 12/2020 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
宿題を()提出するよう、先生に言われた。
1
復
Sai
Đọc: また
Hán Việt: 復(PHỤC/PHÚC/PHÚ)
Nghĩa: lần nữa; một lần nữa
vị trí này cần tiền tố, còn 「復」 chủ yếu là phó từ; cách ghép 「宿題を復提出するよう、先生に言われた。」 không đúng vai trò
2
改
Sai
Đọc: かい
Hán Việt: CẢI
Nghĩa: bản sửa đổi
vị trí này cần tiền tố, còn 「改」 chủ yếu là n-suf; cách ghép 「宿題を改提出するよう、先生に言われた。」 không đúng vai trò
3
再
Đúng
Đọc: さい
Hán Việt: TÁI
Nghĩa: lại; một lần nữa
「再」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「宿題を再提出するよう、先生に言われた。」
4
補
Sai
Đọc: ほ
Hán Việt: BỔ
Nghĩa: trợ lý; thử việc
vị trí này cần tiền tố, còn 「補」 chủ yếu là hậu tố; cách ghép 「宿題を補提出するよう、先生に言われた。」 không đúng vai trò