JLPT N2 12/2011 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 26
鈴木さんは恥ずかしそうに【うつむいて】いた
1
横を向いて
Sai
Đọc: よこをむいて
Hán Việt: 横(HOÀNH/HOẠNH/QUÁNG) · 向(HƯỚNG/HƯỞNG)
Nghĩa: nhìn đi chỗ khác; quay đi
nghĩa 「nhìn đi chỗ khác; quay đi」 không đồng nhất với nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 của 「うつむいて」 trong ngữ cảnh này
2
下を向いて
Đúng
Đọc: したをむいて
Hán Việt: 下(HẠ/HÁ) · 向(HƯỚNG/HƯỞNG)
Nghĩa: Nhìn xuống
「下を向いて」 giữ được nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「うつむいて」 trong câu
3
頭をかいて
Sai
Đọc: あたまをかいて
Hán Việt: ĐẦU
Nghĩa: gãi đầu (thường khi xấu hổ hoặc ngượng ngùng)
nghĩa 「gãi đầu (thường khi xấu hổ hoặc ngượng ngùng)」 không đồng nhất với nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 của 「うつむいて」 trong ngữ cảnh này
4
鼻をかいて
Sai
Đọc: はなをかいて
Hán Việt: 鼻(TỴ/TỊ/TÌ)
Nghĩa: Gãi mũi
nghĩa 「Gãi mũi」 không đồng nhất với nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 của 「うつむいて」 trong ngữ cảnh này