← Quay lại JLPT N2 12/2023

JLPT N2 12/2023 · 語彙 · Từ vựng

Từ đồng nghĩa · Câu 25

前田さんはさっきから【うつむいて】いる。

1

上を向いて

Sai
Đọc: うえをむいて Hán Việt: 上(THƯỢNG/THƯỚNG) · 向(HƯỚNG/HƯỞNG)

Nghĩa: để nhìn lên trên

nghĩa 「để nhìn lên trên」 không đồng nhất với nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 của 「うつむいて」 trong ngữ cảnh này

2

横を向いて

Sai
Đọc: よこをむいて Hán Việt: 横(HOÀNH/HOẠNH/QUÁNG) · 向(HƯỚNG/HƯỞNG)

Nghĩa: nhìn đi chỗ khác; quay đi

nghĩa 「nhìn đi chỗ khác; quay đi」 không đồng nhất với nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 của 「うつむいて」 trong ngữ cảnh này

3

下を向いて

Đúng
Đọc: したをむいて Hán Việt: 下(HẠ/HÁ) · 向(HƯỚNG/HƯỞNG)

Nghĩa: Nhìn xuống

「下を向いて」 giữ được nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「うつむいて」 trong câu

4

後ろを向いて

Sai
Đọc: うしろをむいて Hán Việt: 後(HẬU/HẤU) · 向(HƯỚNG/HƯỞNG)

Nghĩa: Quay lại

nghĩa 「Quay lại」 không đồng nhất với nghĩa 「để treo đầu; nhìn xuống; đưa mắt nhìn xuống」 của 「うつむいて」 trong ngữ cảnh này

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 上を向いて · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. 横を向いて · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
3. 下を向いて · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. 後ろを向いて · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ