JLPT N2 12/2011 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
クリーム()になるまで、バターと砂糖をよく混ぜてください
1
流
Sai
Đọc: りゅう
Hán Việt: LƯU
Nghĩa: cách; thái độ; phong cách
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「流」 chủ yếu là hậu tố; cách ghép 「クリーム流になるまで、バターと砂糖をよく混ぜてください」 không đúng vai trò
2
似
Sai
Đọc: に
Hán Việt: 似(TỰ/TỰA)
Nghĩa: trông giống (ai đó); chăm sóc (cha mẹ của một trong hai)
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「似」 chủ yếu là hậu tố; cách ghép 「クリーム似になるまで、バターと砂糖をよく混ぜてください」 không đúng vai trò
3
態
Sai
Đọc: てい
Hán Việt: THÁI
Nghĩa: xuất hiện; không khí; tình trạng
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「態」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「クリーム態になるまで、バターと砂糖をよく混ぜてください」 không đúng vai trò
4
状
Đúng
Đọc: じょう
Hán Việt: TRẠNG
Nghĩa: hình thức; hình dạng; vẻ bề ngoài
「状」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「クリーム状になるまで、バターと砂糖をよく混ぜてください」