JLPT N2 07/2021 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
この動物は、敵に襲われると、体をボール()に丸めて身を守る。
1
式
Sai
Đọc: しき
Hán Việt: THỨC
Nghĩa: cách; phong cách; thời trang
「式」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「状」 trong 「この動物は、敵に襲われると、体をボール状に丸めて身を守る。」
2
感
Sai
Đọc: かん
Hán Việt: 感(CẢM/HÁM)
Nghĩa: cảm giác; cảm xúc
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「感」 chủ yếu là danh từ, n-suf, hậu tố; cách ghép 「この動物は、敵に襲われると、体をボール感に丸めて身を守る。」 không đúng vai trò
3
状
Đúng
Đọc: じょう
Hán Việt: TRẠNG
Nghĩa: hình thức; hình dạng; vẻ bề ngoài
「状」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「この動物は、敵に襲われると、体をボール状に丸めて身を守る。」
4
性
Sai
Đọc: せい
Hán Việt: TÍNH
Nghĩa: bản chất (của một người); tình dục; giới tính
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「性」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「この動物は、敵に襲われると、体をボール性に丸めて身を守る。」 không đúng vai trò