JLPT N2 07/2015 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
友達にパーティの招待()を送った。
1
書
Sai
Đọc: ふみ
Hán Việt: THƯ
Nghĩa: thư; ghi chú
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「書」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「友達にパーティの招待書を送った。」 không đúng vai trò
2
便
Sai
Đọc: びん
Hán Việt: TIỆN
Nghĩa: chuyến bay (ví dụ: chuyến bay của hãng hàng không); chuyến đi (ví dụ chuyến đi bằng tàu hỏa); đi thuyền (ví dụ: chuyến phà)
「便」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「状」 trong 「友達にパーティの招待状を送った。」
3
状
Đúng
Đọc: じょう
Hán Việt: TRẠNG
Nghĩa: hình thức; hình dạng; vẻ bề ngoài
「状」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「友達にパーティの招待状を送った。」
4
紙
Sai
Đọc: かみ
Hán Việt: CHỈ
Nghĩa: giấy
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「紙」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「友達にパーティの招待紙を送った。」 không đúng vai trò