JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
来週の会議には、社長と()社長も出席する予定だ
1
準
Sai
Đọc: じゅん
Hán Việt: 準(CHUẨN/CHUYẾT)
Nghĩa: bán; gần như-; cộng tác viên
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「準」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「来週の会議には、社長と準社長も出席する予定だ」 không đúng vai trò
2
副
Đúng
Đọc: ふく
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC)
Nghĩa: trợ lý; kết hợp; phó-
「副」 hoạt động như danh từ, tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「来週の会議には、社長と副社長も出席する予定だ」
3
補
Sai
Đọc: ほ
Hán Việt: BỔ
Nghĩa: trợ lý; thử việc
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「補」 chủ yếu là hậu tố; cách ghép 「来週の会議には、社長と補社長も出席する予定だ」 không đúng vai trò
4
助
Sai
Đọc: じょ
Hán Việt: TRỢ
Nghĩa: trợ giúp; giải thoát; trợ lý
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「助」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「来週の会議には、社長と助社長も出席する予定だ」 không đúng vai trò