JLPT N2 07/2015 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
社長の代わりに()社長が会見を行った。
1
従
Sai
Đọc: じゅう
Hán Việt: TÒNG
Nghĩa: cấp dưới; sơ trung; đàn em
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「従」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の; cách ghép 「社長の代わりに従社長が会見を行った。」 không đúng vai trò
2
準
Sai
Đọc: じゅん
Hán Việt: 準(CHUẨN/CHUYẾT)
Nghĩa: bán; gần như-; cộng tác viên
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「準」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「社長の代わりに準社長が会見を行った。」 không đúng vai trò
3
補
Sai
Đọc: ほ
Hán Việt: BỔ
Nghĩa: trợ lý; thử việc
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「補」 chủ yếu là hậu tố; cách ghép 「社長の代わりに補社長が会見を行った。」 không đúng vai trò
4
副
Đúng
Đọc: ふく
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC)
Nghĩa: trợ lý; kết hợp; phó-
「副」 hoạt động như danh từ, tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「社長の代わりに副社長が会見を行った。」