JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
夏休みに旅行に行きたいので、()収入のアルバイトを探している
1
上
Sai
Đọc: うえ
Hán Việt: 上(THƯỢNG/THƯỚNG)
Nghĩa: ở trên; qua; lên
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「上」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の; cách ghép 「夏休みに旅行に行きたいので、上収入のアルバイトを探している」 không đúng vai trò
2
良
Sai
Đọc: りょう
Hán Việt: LƯƠNG
Nghĩa: tốt (chất lượng, tình trạng, v.v.); Tốt (lớp); B
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「良」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「夏休みに旅行に行きたいので、良収入のアルバイトを探している」 không đúng vai trò
3
優
Sai
Đọc: やさ
Hán Việt: ƯU
Nghĩa: nhẹ nhàng; trìu mến
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「優」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「夏休みに旅行に行きたいので、優収入のアルバイトを探している」 không đúng vai trò
4
高
Đúng
Đọc: たか
Hán Việt: CAO
Nghĩa: số lượng; khối lượng
「高」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「夏休みに旅行に行きたいので、高収入のアルバイトを探している」