JLPT N2 12/2016 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
ここでは()水準の医療が受けられる。
1
頂
Sai
Đọc: いただき
Hán Việt: 頂(ĐỈNH/ĐÍNH)
Nghĩa: vương miện (của đầu); đỉnh (núi); ngọn lửa
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「頂」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「ここでは頂水準の医療が受けられる。」 không đúng vai trò
2
上
Sai
Đọc: うえ
Hán Việt: 上(THƯỢNG/THƯỚNG)
Nghĩa: ở trên; qua; lên
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「上」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の; cách ghép 「ここでは上水準の医療が受けられる。」 không đúng vai trò
3
高
Đúng
Đọc: たか
Hán Việt: CAO
Nghĩa: số lượng; khối lượng
「高」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「ここでは高水準の医療が受けられる。」
4
特
Sai
Đọc: とく
Hán Việt: ĐẶC
Nghĩa: 特
「特」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「高」 trong 「ここでは高水準の医療が受けられる。」