JLPT N2 12/2018 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
()計画のまま始めるのはやめたほうがいい。
1
不
Sai
Đọc: ふ
Hán Việt: 不(BẤT/PHẦU/PHỦ/PHI/PHU/BƯU/BỈ)
Nghĩa: un-; không-
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「不」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「不計画のまま始めるのはやめたほうがいい。」 không đúng vai trò
2
非
Sai
Đọc: ひ
Hán Việt: 非(PHI/PHỈ)
Nghĩa: lỗi; sai lầm
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「非」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「非計画のまま始めるのはやめたほうがいい。」 không đúng vai trò
3
無
Đúng
Đọc: む
Hán Việt: 無(VÔ/MÔ)
Nghĩa: không có gì; hư không; vô ích
「無」 hoạt động như danh từ, tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「無計画のまま始めるのはやめたほうがいい。」
4
反
Sai
Đọc: はん
Hán Việt: 反(PHẢN/PHIÊN/PHIẾN)
Nghĩa: chống-; phản đề
vị trí này cần danh từ, tiền tố, còn 「反」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「反計画のまま始めるのはやめたほうがいい。」 không đúng vai trò