JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
コンサートのチケットは、先着()で買うことができます。
1
列
Sai
Đọc: れつ
Hán Việt: LIỆT
Nghĩa: hàng; đường kẻ; tập tin
vị trí này cần danh từ, n-suf, tính từ な, còn 「列」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「コンサートのチケットは、先着列で買うことができます。」 không đúng vai trò
2
番
Sai
Đọc: ばん
Hán Việt: 番(PHIÊN/BA/PHAN/BÀ)
Nghĩa: số (trong một chuỗi); (của một) lượt
vị trí này cần danh từ, n-suf, tính từ な, còn 「番」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「コンサートのチケットは、先着番で買うことができます。」 không đúng vai trò
3
序
Sai
Đọc: ついで
Hán Việt: TỰ
Nghĩa: cơ hội; dịp
vị trí này cần danh từ, n-suf, tính từ な, còn 「序」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「コンサートのチケットは、先着序で買うことができます。」 không đúng vai trò
4
順
Đúng
Đọc: じゅん
Hán Việt: THUẬN
Nghĩa: đơn hàng; xoay; sắp xếp
「順」 hoạt động như danh từ, n-suf, tính từ な và tạo được cụm tự nhiên 「コンサートのチケットは、先着順で買うことができます。」