JLPT N2 07/2016 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
この絵画展では、森氏の作品が年代()に紹介されている
1
順
Đúng
Đọc: じゅん
Hán Việt: THUẬN
Nghĩa: đơn hàng; xoay; sắp xếp
「順」 hoạt động như danh từ, n-suf, tính từ な và tạo được cụm tự nhiên 「この絵画展では、森氏の作品が年代順に紹介されている」
2
連
Sai
Đọc: れん
Hán Việt: 連(LIÊN/LIỄN)
Nghĩa: hai ram (giấy); 1000 tờ (giấy); khổ thơ
vị trí này cần danh từ, n-suf, tính từ な, còn 「連」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「この絵画展では、森氏の作品が年代連に紹介されている」 không đúng vai trò
3
番
Sai
Đọc: ばん
Hán Việt: 番(PHIÊN/BA/PHAN/BÀ)
Nghĩa: số (trong một chuỗi); (của một) lượt
vị trí này cần danh từ, n-suf, tính từ な, còn 「番」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「この絵画展では、森氏の作品が年代番に紹介されている」 không đúng vai trò
4
序
Sai
Đọc: ついで
Hán Việt: TỰ
Nghĩa: cơ hội; dịp
vị trí này cần danh từ, n-suf, tính từ な, còn 「序」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「この絵画展では、森氏の作品が年代序に紹介されている」 không đúng vai trò