JLPT N2 12/2023 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
買い物をしている二人()にインタビューをしました。
1
出かけ
Sai
Đọc: でかけ
Hán Việt: 出(XUẤT/XÍCH/XUÝ)
Nghĩa: 出かけ
「出かけ」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「連れ」 trong 「買い物をしている二人連れにインタビューをしました。」
2
連れ
Đúng
Đọc: つれ
Hán Việt: 連(LIÊN/LIỄN)
Nghĩa: đồng hành; công ty; tam giác
「連れ」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「買い物をしている二人連れにインタビューをしました。」
3
会い
Sai
Đọc: あい
Hán Việt: 会(HỘI/CỐI)
Nghĩa: 会い
「会い」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「連れ」 trong 「買い物をしている二人連れにインタビューをしました。」
4
集まり
Sai
Đọc: あつまり
Hán Việt: TẬP
Nghĩa: tập hợp; cuộc họp; lắp ráp
「集まり」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「連れ」 trong 「買い物をしている二人連れにインタビューをしました。」