JLPT N2 07/2016 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 23
佐藤氏は、【たびたび】この店を訪れた
必ず
SaiNghĩa: luôn; không có ngoại lệ; nhất thiết
nghĩa 「luôn; không có ngoại lệ; nhất thiết」 không đồng nhất với nghĩa 「thường xuyên; hết lần này đến lần khác; nhiều lần」 của 「たびたび」 trong ngữ cảnh này
ようやく
SaiNghĩa: cuối cùng; hầu như không
nghĩa 「cuối cùng; hầu như không」 không đồng nhất với nghĩa 「thường xuyên; hết lần này đến lần khác; nhiều lần」 của 「たびたび」 trong ngữ cảnh này
偶然
SaiNghĩa: trùng hợp ngẫu nhiên; cơ hội; tai nạn
nghĩa 「trùng hợp ngẫu nhiên; cơ hội; tai nạn」 không đồng nhất với nghĩa 「thường xuyên; hết lần này đến lần khác; nhiều lần」 của 「たびたび」 trong ngữ cảnh này
何度も
ĐúngNghĩa: nhiều lần; thường; hết lần này đến lần khác
「何度も」 giữ được nghĩa 「thường xuyên; hết lần này đến lần khác; nhiều lần」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「たびたび」 trong câu