JLPT N2 12/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
昨日、()夜中に電話で起こされた。
1
正
Sai
Đọc: せい
Hán Việt: 正(CHÍNH/CHÁNH/CHINH)
Nghĩa: (hợp lý) đúng; thường xuyên; 10^40
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, còn 「正」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, num; cách ghép 「昨日、正夜中に電話で起こされた。」 không đúng vai trò
2
実
Sai
Đọc: じつ
Hán Việt: 実(THẬT/THỰC)
Nghĩa: sự thật; thực tế; sự chân thành
「実」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「真」 trong 「昨日、真夜中に電話で起こされた。」
3
本
Sai
Đọc: もと
Hán Việt: 本(BẢN/BỔN/BÔN)
Nghĩa: xuất xứ; nguồn; sự khởi đầu
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, còn 「本」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「昨日、本夜中に電話で起こされた。」 không đúng vai trò
4
真
Đúng
Đọc: しん
Hán Việt: CHÂN
Nghĩa: sự thật; thực tế; tính chân thật
「真」 hoạt động như danh từ, danh từ bổ nghĩa với の và tạo được cụm tự nhiên 「昨日、真夜中に電話で起こされた。」