JLPT N2 07/2017 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 15
前の席の人は石川さんのような気がするが、()後ろからでは顔が見えない。
本
SaiNghĩa: xuất xứ; nguồn; sự khởi đầu
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, còn 「本」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「前の席の人は石川さんのような気がするが、本後ろからでは顔が見えない。」 không đúng vai trò
正
SaiNghĩa: (hợp lý) đúng; thường xuyên; 10^40
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, còn 「正」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, num; cách ghép 「前の席の人は石川さんのような気がするが、正後ろからでは顔が見えない。」 không đúng vai trò
真
ĐúngNghĩa: sự thật; thực tế; tính chân thật
「真」 hoạt động như danh từ, danh từ bổ nghĩa với の và tạo được cụm tự nhiên 「前の席の人は石川さんのような気がするが、真後ろからでは顔が見えない。」
完
SaiNghĩa: Sự kết thúc; Finis; hoàn thành
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, còn 「完」 chủ yếu là cụm cố định, n-suf; cách ghép 「前の席の人は石川さんのような気がするが、完後ろからでは顔が見えない。」 không đúng vai trò