JLPT N2 07/2015 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 15
弟は、買ったばかりの()新しい靴をはいて出かけて行った。
1
実
Sai
Đọc: じつ
Hán Việt: 実(THẬT/THỰC)
Nghĩa: sự thật; thực tế; sự chân thành
「実」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「真」 trong 「弟は、買ったばかりの真新しい靴をはいて出かけて行った。」
2
真
Đúng
Đọc: しん
Hán Việt: CHÂN
Nghĩa: sự thật; thực tế; tính chân thật
「真」 hoạt động như danh từ, danh từ bổ nghĩa với の và tạo được cụm tự nhiên 「弟は、買ったばかりの真新しい靴をはいて出かけて行った。」
3
素
Sai
Đọc: す
Hán Việt: TỐ
Nghĩa: bản chất của một người; cảm xúc của một người; chính mình
「素」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「真」 trong 「弟は、買ったばかりの真新しい靴をはいて出かけて行った。」
4
本
Sai
Đọc: もと
Hán Việt: 本(BẢN/BỔN/BÔN)
Nghĩa: xuất xứ; nguồn; sự khởi đầu
vị trí này cần danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, còn 「本」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「弟は、買ったばかりの本新しい靴をはいて出かけて行った。」 không đúng vai trò