JLPT N2 Personal Trainer
Ôn lại câu sai đúng thời điểm
Danh sách cần ôn
Câu sai sẽ tự quay lại vào ngày hôm sau.
JLPT N2 12/2011 · Từ đồng nghĩa
鈴木さんは恥ずかしそうに【うつむいて】いた
Sai 4 lần
Đúng 2 lần
learning
JLPT N2 12/2017 · Từ vựng theo ngữ cảnh
電車に遅れそうだったが、()間に合って何とか乗れた。
Sai 4 lần
Đúng 2 lần
learning
JLPT N2 12/2012 · Cấu tạo từ
海外のホテルでも日本()のサービスを取り入れるところが増えているらしい。
Sai 2 lần
Đúng 2 lần
learning
JLPT N2 07/2011 · Cấu tạo từ
決勝戦で負けて、()優勝に終わった。
Sai 3 lần
Đúng 0 lần
learning
JLPT N2 07/2012 · Cấu tạo từ
ここは国際()の豊かな都市として知られている。
Sai 3 lần
Đúng 0 lần
learning