JLPT N2 12/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 15
海外のホテルでも日本()のサービスを取り入れるところが増えているらしい。
1
似
Sai
Đọc: に
Hán Việt: 似(TỰ/TỰA)
Nghĩa: trông giống (ai đó); chăm sóc (cha mẹ của một trong hai)
「似」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「流」 trong 「海外のホテルでも日本流のサービスを取り入れるところが増えているらし」
2
流
Đúng
Đọc: りゅう
Hán Việt: LƯU
Nghĩa: cách; thái độ; phong cách
「流」 hoạt động như hậu tố và tạo được cụm tự nhiên 「海外のホテルでも日本流のサービスを取り入れるところが増えているらし」
3
類
Sai
Đọc: るい
Hán Việt: LOẠI
Nghĩa: loại
vị trí này cần hậu tố, còn 「類」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「海外のホテルでも日本類のサービスを取り入れるところが増えているらし」 không đúng vai trò
4
法
Sai
Đọc: ほう
Hán Việt: PHÁP
Nghĩa: luật; hành động; nguyên tắc
vị trí này cần hậu tố, còn 「法」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「海外のホテルでも日本法のサービスを取り入れるところが増えているらし」 không đúng vai trò