JLPT N2 12/2011 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
父は一日()にジョギングをしている
1
かけ
Sai
Đọc: かけ
Nghĩa: tín dụng; số tiền nợ trên tài khoản; hóa đơn
「かけ」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「おき」 trong 「父は一日おきにジョギングをしている」
2
あき
Sai
Đọc: あき
Nghĩa: mùa thu; ngã
vị trí này cần danh từ, còn 「あき」 chủ yếu là danh từ, phó từ; cách ghép 「父は一日あきにジョギングをしている」 không đúng vai trò
3
ぬけ
Sai
Đọc: ぬけ
Nghĩa: bỏ sót; trượt; lỗi
「ぬけ」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「おき」 trong 「父は一日おきにジョギングをしている」
4
おき
Đúng
Đọc: おき
Nghĩa: biển khơi; Okinawa
「おき」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「父は一日おきにジョギングをしている」