JLPT N2 12/2017 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 19
電車に遅れそうだったが、()間に合って何とか乗れた。
ばったり
SaiNghĩa: với một cuộc đụng độ; với một tiếng uỵch; với một tiếng nổ
nghĩa 「với một cuộc đụng độ; với một tiếng uỵch; với một tiếng nổ」 làm câu lệch khỏi ý 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ぐっすり
SaiNghĩa: rõ ràng (ngủ); nhanh (ngủ)
nghĩa 「rõ ràng (ngủ); nhanh (ngủ)」 làm câu lệch khỏi ý 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ぎりぎり
ĐúngNghĩa: vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn
nghĩa 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
がらがら
SaiNghĩa: kèm theo tiếng lạch cạch; với tiếng lạch cạch; (gần như) trống rỗng
nghĩa 「kèm theo tiếng lạch cạch; với tiếng lạch cạch; (gần như) trống rỗng」 làm câu lệch khỏi ý 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 mà ngữ cảnh yêu cầu