JLPT N2 12/2021 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 14
学生の頃、宿題は()になってからやることが多かった.
びりびり
SaiNghĩa: (xé) thành từng mảnh; (xé) ra; (rách) lên
nghĩa 「(xé) thành từng mảnh; (xé) ra; (rách) lên」 làm câu lệch khỏi ý 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ばりばり
SaiNghĩa: mạnh mẽ (xé, rách, gãi, v.v.); đại khái; với một vết rách
nghĩa 「mạnh mẽ (xé, rách, gãi, v.v.); đại khái; với một vết rách」 làm câu lệch khỏi ý 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ぎりぎり
ĐúngNghĩa: vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn
nghĩa 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
じりじり
SaiNghĩa: chậm (nhưng đều đặn); dần dần; từng chút một
nghĩa 「chậm (nhưng đều đặn); dần dần; từng chút một」 làm câu lệch khỏi ý 「vừa đủ; chỉ mà thôi; ở giới hạn」 mà ngữ cảnh yêu cầu