JLPT N2 07/2011 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
()段階では詳細は決まっていないらしい。
1
現
Đúng
Đọc: うつつ
Hán Việt: HIỆN
Nghĩa: thực tế; ý thức
「現」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「現段階では詳細は決まっていないらしい。」
2
直
Sai
Đọc: じき
Hán Việt: 直(TRỰC/TRỊ)
Nghĩa: sớm; trong giây lát; chẳng bao lâu nữa
vị trí này cần danh từ, còn 「直」 chủ yếu là tính từ な, phó từ, danh từ; cách ghép 「直段階では詳細は決まっていないらしい。」 không đúng vai trò
3
近
Sai
Đọc: きん
Hán Việt: 近(CẬN/CẤN/KÝ)
Nghĩa: 近
「近」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「現」 trong 「現段階では詳細は決まっていないらしい。」
4
当
Sai
Đọc: とう
Hán Việt: 当(ĐƯƠNG/ĐÁNG/ĐANG)
Nghĩa: cái này; của chúng tôi; cái ... đang được đề cập
vị trí này cần danh từ, còn 「当」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「当段階では詳細は決まっていないらしい。」 không đúng vai trò