JLPT N2 12/2022 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
()制度には、大きな問題があります。
1
近
Sai
Đọc: きん
Hán Việt: 近(CẬN/CẤN/KÝ)
Nghĩa: 近
「近」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「現」 trong 「現制度には、大きな問題があります。」
2
在
Sai
Đọc: ざい
Hán Việt: TẠI
Nghĩa: đất nước; nông thôn; vùng ngoại ô
「在」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「現」 trong 「現制度には、大きな問題があります。」
3
常
Sai
Đọc: つね
Hán Việt: THƯỜNG
Nghĩa: trạng thái bình thường
vị trí này cần danh từ, còn 「常」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の; cách ghép 「常制度には、大きな問題があります。」 không đúng vai trò
4
現
Đúng
Đọc: うつつ
Hán Việt: HIỆN
Nghĩa: thực tế; ý thức
「現」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「現制度には、大きな問題があります。」