JLPT N2 12/2010 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 23
あまり【勝手な】ことは言わないでください。
わがままな
ĐúngNghĩa: ích kỷ; người ích kỷ
「わがままな」 giữ được nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「勝手な」 trong câu
うるさい
SaiNghĩa: ồn ào; khó chịu
nghĩa 「ồn ào; khó chịu」 không đồng nhất với nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 của 「勝手な」 trong ngữ cảnh này
消極的な
SaiNghĩa: âm tính; thụ động; nửa vời
nghĩa 「âm tính; thụ động; nửa vời」 không đồng nhất với nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 của 「勝手な」 trong ngữ cảnh này
情けない
SaiNghĩa: khốn khổ; đáng thương; đáng xấu hổ
nghĩa 「khốn khổ; đáng thương; đáng xấu hổ」 không đồng nhất với nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 của 「勝手な」 trong ngữ cảnh này