JLPT N2 12/2017 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 26
高橋(たかはし)さんがあんなに【勝手な】人だとは思わなかった。
いじわるな
SaiNghĩa: độc hại; xấu tính; không tử tế
nghĩa 「độc hại; xấu tính; không tử tế」 không đồng nhất với nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 của 「勝手な」 trong ngữ cảnh này
わがままな
ĐúngNghĩa: ích kỷ; người ích kỷ
「わがままな」 giữ được nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「勝手な」 trong câu
なさけない
SaiNghĩa: khốn khổ; đáng thương; đáng xấu hổ
nghĩa 「khốn khổ; đáng thương; đáng xấu hổ」 không đồng nhất với nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 của 「勝手な」 trong ngữ cảnh này
だらしない
SaiNghĩa: nhếch nhác (ngoại hình, công việc, v.v.); cẩu thả; bừa bộn
nghĩa 「nhếch nhác (ngoại hình, công việc, v.v.); cẩu thả; bừa bộn」 không đồng nhất với nghĩa 「sự tiện lợi của chính mình; cách của một người; sự ích kỷ」 của 「勝手な」 trong ngữ cảnh này