JLPT N2 12/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 14
この大学は就職()が高い。
1
率
Đúng
Đọc: りつ
Hán Việt: 率(SUẤT/LÔ/SUÝ/LUẬT/SOÁT)
Nghĩa: tỷ lệ
「率」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「この大学は就職率が高い。」
2
割
Sai
Đọc: わり
Hán Việt: CÁT
Nghĩa: tỷ lệ
「割」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「率」 trong 「この大学は就職率が高い。」
3
度
Sai
Đọc: たび
Hán Việt: 度(ĐỘ/ĐẠC)
Nghĩa: lần (ba lần, mỗi lần, v.v.); lần
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「度」 chủ yếu là danh từ, n-suf, từ đếm; cách ghép 「この大学は就職度が高い。」 không đúng vai trò
4
倍
Sai
Đọc: ばい
Hán Việt: BỘI
Nghĩa: gấp đôi; hai lần (nhiều); lần (nhiều)
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「倍」 chủ yếu là danh từ, danh từ bổ nghĩa với の, từ đếm; cách ghép 「この大学は就職倍が高い。」 không đúng vai trò