JLPT N2 12/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
昨日の選挙の投票()は非常に高かった。
1
割
Sai
Đọc: わり
Hán Việt: CÁT
Nghĩa: tỷ lệ
「割」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「率」 trong 「昨日の選挙の投票率は非常に高かった。」
2
率
Đúng
Đọc: りつ
Hán Việt: 率(SUẤT/LÔ/SUÝ/LUẬT/SOÁT)
Nghĩa: tỷ lệ
「率」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「昨日の選挙の投票率は非常に高かった。」
3
値
Sai
Đọc: あたい
Hán Việt: 値(TRỊ/TRỰC)
Nghĩa: giá; trị giá; giá trị
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「値」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「昨日の選挙の投票値は非常に高かった。」 không đúng vai trò
4
比
Sai
Đọc: ひ
Hán Việt: 比(TỶ/TỴ/BỈ/BÍ/BÌ/TỈ)
Nghĩa: tỷ lệ; trận đấu
「比」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「率」 trong 「昨日の選挙の投票率は非常に高かった。」