JLPT N2 12/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
このレストランは予約()です。
1
則
Sai
Đọc: のり
Hán Việt: TẮC
Nghĩa: luật lệ; pháp luật; quy định
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「則」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「このレストランは予約則です。」 không đúng vai trò
2
法
Sai
Đọc: ほう
Hán Việt: PHÁP
Nghĩa: luật; hành động; nguyên tắc
「法」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「制」 trong 「このレストランは予約制です。」
3
制
Đúng
Đọc: せい
Hán Việt: CHẾ
Nghĩa: hệ thống; tổ chức
「制」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「このレストランは予約制です。」
4
系
Sai
Đọc: けい
Hán Việt: HỆ
Nghĩa: hệ thống; dòng dõi; nhóm
「系」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「制」 trong 「このレストランは予約制です。」