JLPT N2 07/2017 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
ここは会員()のスポーツクラブだ。
1
令
Sai
Đọc: れい
Hán Việt: 令(LINH/LỊNH/LỆNH)
Nghĩa: yêu cầu; đặt hàng; sự đọc chính tả
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「令」 chủ yếu là danh từ, n-suf, tiền tố; cách ghép 「ここは会員令のスポーツクラブだ。」 không đúng vai trò
2
制
Đúng
Đọc: せい
Hán Việt: CHẾ
Nghĩa: hệ thống; tổ chức
「制」 hoạt động như danh từ, n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「ここは会員制のスポーツクラブだ。」
3
則
Sai
Đọc: のり
Hán Việt: TẮC
Nghĩa: luật lệ; pháp luật; quy định
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「則」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「ここは会員則のスポーツクラブだ。」 không đúng vai trò
4
形
Sai
Đọc: かたち
Hán Việt: HÌNH
Nghĩa: (vật lý) dạng; hình dạng; hình
vị trí này cần danh từ, n-suf, còn 「形」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「ここは会員形のスポーツクラブだ。」 không đúng vai trò