JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 20
練習の成果が()できれば、きっと優勝できるだろう
発揮
ĐúngNghĩa: hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình
nghĩa 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
発生
SaiNghĩa: lần xuất hiện; tỷ lệ mắc bệnh; sự bùng phát
nghĩa 「lần xuất hiện; tỷ lệ mắc bệnh; sự bùng phát」 làm câu lệch khỏi ý 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
発行
SaiNghĩa: ấn phẩm (của một tờ báo, tạp chí, sách, v.v.); vấn đề; phát hành (tiền giấy, trái phiếu, hộ chiếu, v.v.)
nghĩa 「ấn phẩm (của một tờ báo, tạp chí, sách, v.v.); vấn đề; phát hành (tiền giấy, trái phiếu, hộ chiếu, v.v.)」 làm câu lệch khỏi ý 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
発明
SaiNghĩa: phát minh; thông minh
nghĩa 「phát minh; thông minh」 làm câu lệch khỏi ý 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 mà ngữ cảnh yêu cầu