JLPT N2 07/2018 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 16
昨日の試合では実力を()できず、一試合目で負けてしまった。
表現
SaiNghĩa: sự biểu lộ; đại diện; Sự miêu tả
nghĩa 「sự biểu lộ; đại diện; Sự miêu tả」 làm câu lệch khỏi ý 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
明示
SaiNghĩa: làm sáng tỏ; tuyên bố rõ ràng; đặc điểm kỹ thuật
nghĩa 「làm sáng tỏ; tuyên bố rõ ràng; đặc điểm kỹ thuật」 làm câu lệch khỏi ý 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
公開
SaiNghĩa: mở cửa cho công chúng; cung cấp cho công chúng; trưng bày
nghĩa 「mở cửa cho công chúng; cung cấp cho công chúng; trưng bày」 làm câu lệch khỏi ý 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
発揮
ĐúngNghĩa: hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình
nghĩa 「hiển thị (sức mạnh, khả năng, v.v.); triển lãm; cuộc biểu tình」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu