JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 16
今週は忙しかったから、週末は家で()テレビを見ていた
のろのろ
SaiNghĩa: chậm; một cách chậm chạp
nghĩa 「chậm; một cách chậm chạp」 làm câu lệch khỏi ý 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
のんびり
ĐúngNghĩa: khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư
nghĩa 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
ぐるぐる
SaiNghĩa: (quay) vòng tròn; trong vòng tròn; quấn quanh
nghĩa 「(quay) vòng tròn; trong vòng tròn; quấn quanh」 làm câu lệch khỏi ý 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ぐっすり
SaiNghĩa: rõ ràng (ngủ); nhanh (ngủ)
nghĩa 「rõ ràng (ngủ); nhanh (ngủ)」 làm câu lệch khỏi ý 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 mà ngữ cảnh yêu cầu