JLPT N2 07/2016 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 18
先週は忙しかったので、週末は家で本を読んで()過ごした
だぶだぶ
SaiNghĩa: lỏng lẻo (của quần áo); rộng thùng thình; mềm nhũn
nghĩa 「lỏng lẻo (của quần áo); rộng thùng thình; mềm nhũn」 làm câu lệch khỏi ý 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
がらがら
SaiNghĩa: kèm theo tiếng lạch cạch; với tiếng lạch cạch; (gần như) trống rỗng
nghĩa 「kèm theo tiếng lạch cạch; với tiếng lạch cạch; (gần như) trống rỗng」 làm câu lệch khỏi ý 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ぐっすり
SaiNghĩa: rõ ràng (ngủ); nhanh (ngủ)
nghĩa 「rõ ràng (ngủ); nhanh (ngủ)」 làm câu lệch khỏi ý 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 mà ngữ cảnh yêu cầu
のんびり
ĐúngNghĩa: khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư
nghĩa 「khi rảnh rỗi; một cách thoải mái; một cách vô tư」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu