JLPT N2 07/2022 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
()分野の人と話すのはいい刺激になる。
1
逆
Sai
Đọc: ぎゃく
Hán Việt: 逆(NGHỊCH/NGHỊNH)
Nghĩa: đảo ngược; đối diện; ngược lại (của một giả thuyết, v.v.)
vị trí này cần danh từ, tính từ な, còn 「逆」 chủ yếu là danh từ bổ nghĩa với の, tính từ な, danh từ; cách ghép 「逆分野の人と話すのはいい刺激になる。」 không đúng vai trò
2
異
Đúng
Đọc: い
Hán Việt: 異(DỊ/DI)
Nghĩa: sự khác biệt (về quan điểm); lạ lùng; kỳ quặc
「異」 hoạt động như danh từ, tính từ な và tạo được cụm tự nhiên 「異分野の人と話すのはいい刺激になる。」
3
副
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC)
Nghĩa: trợ lý; kết hợp; phó-
vị trí này cần danh từ, tính từ な, còn 「副」 chủ yếu là danh từ, tiền tố; cách ghép 「副分野の人と話すのはいい刺激になる。」 không đúng vai trò
4
裏
Sai
Đọc: うら
Hán Việt: 裏(LÝ/LÍ)
Nghĩa: phía đối diện; đáy; phía bên kia
vị trí này cần danh từ, tính từ な, còn 「裏」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「裏分野の人と話すのはいい刺激になる。」 không đúng vai trò