JLPT N2 07/2016 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
留学を通して()文化に触れ、多くのことを学んだ
1
差
Sai
Đọc: さ
Hán Việt: 差(SI/SAI/SÁI/SOA/THA/TA)
Nghĩa: sự khác biệt; biến thể
vị trí này cần danh từ, tính từ な, còn 「差」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「留学を通して差文化に触れ、多くのことを学んだ」 không đúng vai trò
2
違
Sai
Đọc: い
Hán Việt: 違(VY/VI)
Nghĩa: 違
「違」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「異」 trong 「留学を通して異文化に触れ、多くのことを学んだ」
3
離
Sai
Đọc: り
Hán Việt: 離(LY/LỆ/LI)
Nghĩa: li (một trong những bát quái của Kinh Dịch: lửa, hướng nam)
vị trí này cần danh từ, tính từ な, còn 「離」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「留学を通して離文化に触れ、多くのことを学んだ」 không đúng vai trò
4
異
Đúng
Đọc: い
Hán Việt: 異(DỊ/DI)
Nghĩa: sự khác biệt (về quan điểm); lạ lùng; kỳ quặc
「異」 hoạt động như danh từ, tính từ な và tạo được cụm tự nhiên 「留学を通して異文化に触れ、多くのことを学んだ」