JLPT N2 07/2021 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 14
最近、物価が()している。
1
増加
Sai
Đọc: ぞうか
Hán Việt: TĂNG GIA
Nghĩa: tăng; tăng lên; tăng trưởng
nghĩa 「tăng; tăng lên; tăng trưởng」 làm câu lệch khỏi ý 「tăng; tăng dần; leo núi」 mà ngữ cảnh yêu cầu
2
上達
Sai
Đọc: じょうたつ
Hán Việt: 上(THƯỢNG/THƯỚNG) · 達(ĐẠT)
Nghĩa: cải thiện (ví dụ: về kỹ năng, khả năng); nâng cao; tiến bộ
nghĩa 「cải thiện (ví dụ: về kỹ năng, khả năng); nâng cao; tiến bộ」 làm câu lệch khỏi ý 「tăng; tăng dần; leo núi」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
増大
Sai
Đọc: ぞうだい
Hán Việt: 増(TĂNG) · 大(ĐẠI/THÁI)
Nghĩa: mở rộng; tăng lên
nghĩa 「mở rộng; tăng lên」 làm câu lệch khỏi ý 「tăng; tăng dần; leo núi」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
上昇
Đúng
Đọc: じょうしょう
Hán Việt: 上(THƯỢNG/THƯỚNG) · 昇(THĂNG)
Nghĩa: tăng; tăng dần; leo núi
nghĩa 「tăng; tăng dần; leo núi」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu