JLPT N2 12/2020 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 18
前回の大会では、あの二人は最後まで優勝を()していた。
戦って
SaiNghĩa: để gây chiến (bật); tiến hành chiến tranh (chống lại); đi đến chiến tranh (với)
nghĩa 「để gây chiến (bật); tiến hành chiến tranh (chống lại); đi đến chiến tranh (với)」 làm câu lệch khỏi ý 「để cạnh tranh; tranh tài; tranh đấu」 mà ngữ cảnh yêu cầu
争って
ĐúngNghĩa: để cạnh tranh; tranh tài; tranh đấu
nghĩa 「để cạnh tranh; tranh tài; tranh đấu」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
奪って
SaiNghĩa: lấy (bằng vũ lực); mang đi; giật lấy
nghĩa 「lấy (bằng vũ lực); mang đi; giật lấy」 làm câu lệch khỏi ý 「để cạnh tranh; tranh tài; tranh đấu」 mà ngữ cảnh yêu cầu
破って
SaiNghĩa: xé; xé toạc; phá vỡ
nghĩa 「xé; xé toạc; phá vỡ」 làm câu lệch khỏi ý 「để cạnh tranh; tranh tài; tranh đấu」 mà ngữ cảnh yêu cầu