JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 17
フライパンの油が回りに()、キッチンが汚れた。
1
飛び散って
Đúng
Đọc: とびちって
Hán Việt: 飛(PHI) · 散(TÁN/TẢN)
Nghĩa: để bay vòng quanh; phân tán
nghĩa 「để bay vòng quanh; phân tán」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
2
飛び立って
Sai
Đọc: とびたって
Hán Việt: PHI LẬP
Nghĩa: để nhảy lên; khởi động; nhảy lên trên đôi chân của mình
nghĩa 「để nhảy lên; khởi động; nhảy lên trên đôi chân của mình」 làm câu lệch khỏi ý 「để bay vòng quanh; phân tán」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
飛び越えて
Sai
Đọc: とびこえて
Hán Việt: 飛(PHI) · 越(VIỆT/HOẠT)
Nghĩa: 飛び越えて
nghĩa 「飛び越えて」 làm câu lệch khỏi ý 「để bay vòng quanh; phân tán」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
飛び上がって
Sai
Đọc: とびあがって
Hán Việt: 飛(PHI) · 上(THƯỢNG/THƯỚNG)
Nghĩa: nhảy lên; mọc lên
nghĩa 「nhảy lên; mọc lên」 làm câu lệch khỏi ý 「để bay vòng quanh; phân tán」 mà ngữ cảnh yêu cầu