JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
()予約の場合は、キャンセル料がかかりません。
1
単
Sai
Đọc: たん
Hán Việt: 単(ĐAN/ĐƠN/THIỀN)
Nghĩa: đĩa đơn; đơn giản; đánh đơn (tennis, cầu lông, v.v.)
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「単」 chủ yếu là tiền tố, danh từ; cách ghép 「単予約の場合は、キャンセル料がかかりません。」 không đúng vai trò
2
副
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC)
Nghĩa: trợ lý; kết hợp; phó-
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「副」 chủ yếu là danh từ, tiền tố; cách ghép 「副予約の場合は、キャンセル料がかかりません。」 không đúng vai trò
3
仮
Đúng
Đọc: かり
Hán Việt: 仮(GIẢ/GIÁ)
Nghĩa: tạm thời
「仮」 hoạt động như danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「仮予約の場合は、キャンセル料がかかりません。」
4
中
Sai
Đọc: なか
Hán Việt: 中(TRUNG/TRÚNG)
Nghĩa: bên trong; nội thất; trong số
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「中」 chủ yếu là danh từ, phó từ; cách ghép 「中予約の場合は、キャンセル料がかかりません。」 không đúng vai trò