JLPT N2 12/2021 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
本登録の前に、まずは()登録を行ってください。
1
先
Sai
Đọc: さき
Hán Việt: 先(TIÊN/TIẾN)
Nghĩa: điểm; mẹo; kết thúc
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「先」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「本登録の前に、まずは先登録を行ってください。」 không đúng vai trò
2
予
Sai
Đọc: よ
Hán Việt: 予(DƯ/DỮ)
Nghĩa: Tôi
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「予」 chủ yếu là đại từ; cách ghép 「本登録の前に、まずは予登録を行ってください。」 không đúng vai trò
3
仮
Đúng
Đọc: かり
Hán Việt: 仮(GIẢ/GIÁ)
Nghĩa: tạm thời
「仮」 hoạt động như danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「本登録の前に、まずは仮登録を行ってください。」
4
近
Sai
Đọc: きん
Hán Việt: 近(CẬN/CẤN/KÝ)
Nghĩa: 近
「近」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「仮」 trong 「本登録の前に、まずは仮登録を行ってください。」